TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

分(ふん)

JLPT N1 từ thông dụng
ふんfun giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 分 phân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

分 nghĩa là phút.

Nghĩa của 分

Danh từ

  1. Phút.

Từ ghép có 分

Câu ví dụ với 分

  • 彼女は20分で化粧を済ませた。 Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.Tatoeba #93578
  • 30分おきにトイレに行きます。 Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.Tatoeba #235373
  • 私の腕時計は10分も進んでいる。 Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.Tatoeba #162403
  • 2、3分でそれを終えるつもりだ。 Tôi sẽ làm xong cái đó trong hai, ba phút.Tatoeba #235612
  • 列車が10分で出ます。 Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.Tatoeba #77583
  • 学校までは歩いて30分で行けます。 Tôi có thể đi bộ đến trường trong vòng 30 phút.Tatoeba #184365
  • 5分とはかからないで戻ってきます。 Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.Tatoeba #235099
  • 9時まであと5分だ。 Còn 5 phút nữa là đến 9 giờ.Tatoeba #234907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ minute (unit of time)
  • Danh từ fun (one tenth of a monme, 5.787 grains)

Câu hỏi thường gặp

分 nghĩa là gì?

分 (danh từ) nghĩa là phút.

分 đọc là gì?

分 đọc là ふん (romaji: fun).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.