もはや
もはや nghĩa là bây giờ, không lâu, đã, không còn.
Nghĩa của もはや
Phó từ
- Bây giờ; không lâu.
- Đã.
- Không còn, chẳng còn.
Cách viết khác: 最早
Câu ví dụ với もはや
- ロンドンはもはや霧の都ではない。 Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192110
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ already; now
- Phó từ no longer; not any more
Câu hỏi thường gặp
もはや nghĩa là gì?
もはや (phó từ) nghĩa là bây giờ, không lâu, đã, không còn.
もはや đọc là gì?
もはや đọc là もはや (romaji: mohaya).