TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ヶ月(かげつ)

JLPT N1 từ thông dụng
かげつkagetsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ヶ ?·月 nguyệt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của ヶ月

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ số từ counter for months

Cách viết khác: ヵ月, カ月, か月, ケ月, 箇月, 個月

Câu ví dụ với ヶ月

  • 私はそこで3ヶ月間働いています。 Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.Tatoeba #160444
  • 1ヶ月15万円では生活できない。 Một tháng 150 ngàn Yên thì không đủ sống cho tôi.Tatoeba #235860
  • 私はこのラケットを2ヶ月前に買った。 Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.Tatoeba #160975
  • 博覧会の会期はまだあと1カ月あります。 Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.Tatoeba #121445
  • 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。 Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.Tatoeba #235347
  • わずか36ヶ月後に、ココは184語にあたる手振りを使うことができた。 Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191973
  • 次の日曜日で、私はホテルに1ヶ月滞在しつづけていることになるでしょう。 Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.