ふさわしい
ふさわしい nghĩa là phù hợp, thích hợp, xứng đáng.
Nghĩa của ふさわしい
Tính từ đuôi i
- Phù hợp, thích hợp, xứng đáng.
Cách viết khác: 相応しい
Cách chia của ふさわしい
| Phủ định | ふさわしくない |
| Quá khứ | ふさわしかった |
| Quá khứ phủ định | ふさわしくなかった |
| Thể て | ふさわしくて |
| Dạng phó từ (く) | ふさわしく |
| Điều kiện (ば) | ふさわしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ふさわしい
- 彼はわがチームの主将にふさわしい。 Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.Tatoeba #110287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i appropriate; adequate; suitable; fitting; worthy
Câu hỏi thường gặp
ふさわしい nghĩa là gì?
ふさわしい (tính từ đuôi i) nghĩa là phù hợp, thích hợp, xứng đáng.
ふさわしい đọc là gì?
ふさわしい đọc là ふさわしい (romaji: fusawashii).