TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ふさわしい

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fusawashii giọng máy của trình duyệt

ふさわしい nghĩa là phù hợp, thích hợp, xứng đáng.

Nghĩa của ふさわしい

Tính từ đuôi i

  1. Phù hợp, thích hợp, xứng đáng.

Cách viết khác: 相応しい

Cách chia của ふさわしい

Phủ địnhふさわしくない
Quá khứふさわしかった
Quá khứ phủ địnhふさわしくなかった
Thể てふさわしくて
Dạng phó từ (く)ふさわしく
Điều kiện (ば)ふさわしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với ふさわしい

  • 彼はわがチームの主将にふさわしい。 Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.Tatoeba #110287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i appropriate; adequate; suitable; fitting; worthy

Câu hỏi thường gặp

ふさわしい nghĩa là gì?

ふさわしい (tính từ đuôi i) nghĩa là phù hợp, thích hợp, xứng đáng.

ふさわしい đọc là gì?

ふさわしい đọc là ふさわしい (romaji: fusawashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.