TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

助(たす)け

JLPT N1 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
たすけtasuke giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 助 trợ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

助け nghĩa là giúp đỡ, sự giúp đỡ.

Nghĩa của 助け

Danh từ

  1. Giúp đỡ, sự giúp đỡ.

Từ ghép có 助け

  • 助ける — Cứu, cứu nguy, giải thoát.
  • 手助け — Giúp đỡ, sự giúp đỡ.

Câu ví dụ với 助け

  • 私は彼の助けをあてにしています。 Tôi tìm đến ông ấy để được giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153874
  • 彼女の助けで私のフランス語は少しずつ上達した。 Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assistance; help; aid; support; reinforcement

Câu hỏi thường gặp

助け nghĩa là gì?

助け (danh từ) nghĩa là giúp đỡ, sự giúp đỡ.

助け đọc là gì?

助け đọc là たすけ (romaji: tasuke).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.