Từ vựng tiếng Nhật N1 (cao cấp) — trang 3
3.056 từ ở cấp N1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/16
- 反するはんする
- さっと
- ストライキđình công
- あえて
- 欠くかくthiếu
- 尽きるつきる
- 面するめんする
- 出くわすでくわすtình cờ gặp
- 課題かだいbài tập, bài tập về nhà, nhiệm vụ
- 見方みかた
- 民族みんぞくcon người, chủng tộc, phong tục chung
- 自己じこmình
- 独自どくじ
- 文書ぶんしょtài liệu, văn kiện
- 合併がっぺい
- 一切いっさいnhất thiết
- 悪あくcái ác, ác
- 接触せっしょくtiếp xúc, sự chạm, sự tiếp xúc
- 権威けんいquyền uy, quyền lực
- 世よthế giới, sống, cuộc sống
- 品質ひんしつphẩm chất, chất lượng
- 人柄ひとがら
- 人格じんかくnhân cách, tính cách
- 中断ちゅうだん
- 肉体にくたいthân thể, cơ thể
- 承諾しょうだくsự đồng ý, nhận, chấp nhận
- サボる
- いい加減いいかげん
- 済ますすます
- 取り扱うとりあつかう
- 身なりみなり
- 遂げるとげるđạt được
- 逃すのがす
- 咎めるとがめる
- ずぶ濡れずぶぬれướt đẫm
- 10分じゅっぷん
- まさしく
- 崩壊ほうかいđổ, sập
- 燃料ねんりょうnhiên liệu
- 登校とうこう
- 発はつ
- 野生やせい
- 収容しゅうよう
- 伝説でんせつtruyền thuyết, huyền thoại
- 定義ていぎđịnh nghĩa
- 好意こうい
- 網あみlưới, mạng
- 悲鳴ひめい
- 図るはかる
- 起源きげんkhởi nguyên, nguồn, nguồn gốc
- 頑固がんこngoan cố
- 抜け出すぬけだす
- 弁解べんかい
- ダースtá
- 指差すゆびさす
- あたしtôi, ta, tao
- 嫉妬しっとghen, sự thèm muốn, sự ghen tị
- 非ひ
- 無邪気むじゃきvô tội
- 傷つくきずつく
- 情勢じょうせいtình thế, tình hình
- 人民じんみんnhân dân, dân tộc
- 成果せいかthành quả
- 認識にんしきnhận thức
- 年生ねんせい
- 少数しょうすうthiểu số, ít, một vài
- 促進そくしんxúc tiến
- 脳のうóc, não
- 読者どくしゃđộc giả
- 体力たいりょくthể lực
- 孤児こじcô nhi, trẻ mồ côi
- 創立そうりつ
- 植民地しょくみんちThuộc địa
- 情熱じょうねつsự hăng hái, sự nhiệt tình
- 誠にまことに
- 恥はじsự thẹn, sự ngượng
- 手がかりてがかりmanh mối
- 損なうそこなうlàm hại
- 簡潔かんけつ
- お世辞おせじLời khen
- コミュニケーションgiao tiếp, truyền thông
- 臆病おくびょうrụt rè
- 叶うかなう
- 込めるこめるbao
- 申し分もうしぶん
- 築くきずくxây, xây dựng
- 負かすまかすđánh bại
- 詫びわびsự xin lỗi
- さえずるhót, hót líu lo
- 背景はいけいbối cảnh, nền
- 紛争ふんそうtranh chấp
- 要請ようせい
- 向上こうじょう
- 試みこころみsự thử
- 法廷ほうていtoà án
- 事項じこう
- 閉鎖へいさđóng
- 念ねん
- 値あたい
- 徒歩とほđi bộ
- 異議いぎ
- 余暇よかnhàn rỗi
- 振りふりgiả vờ
- 再会さいかい
- 火星かせいsao hoả, hoả tinh, sao hỏa
- 慣習かんしゅう
- 物体ぶったいvật thể, đồ vật
- 励ますはげますcổ vũ, khuyến khích
- 受け継ぐうけつぐ
- 無駄遣いむだづかい
- 脅すおどすdoạ
- 愚痴ぐち
- ポット
- レッスンbài học
- 人じん
- 付け加えるつけくわえる
- あらかじめ
- 和らげるやわらげるdịu đi
- 飲み込むのみこむnuốt
- 割り込むわりこむ
- 結びつけるむすびつけるkết hợp
- きっかり
- 遅くともおそくとも
- 国連こくれんliên hợp quốc, liên hiệp quốc, lhq
- 見通しみとおし
- 戦闘せんとうchiến đấu, trận đánh
- 福祉ふくしphúc lợi
- 応募おうぼ
- 経費けいひ
- 争いあらそい
- 預金よきんtài khoản ngân hàng
- 早急そうきゅう
- 軌道きどうquỹ đạo
- 任務にんむnhiệm vụ, sứ mệnh
- 宮殿きゅうでんcung điện
- 参照さんしょうtham chiếu, tham khảo
- 経歴けいれきnghề nghiệp
- 反乱はんらんphản loạn, nổi loạn, phiến loạn
- 真理しんりchân lý
- 祈りいのりkinh cầu nguyện, kinh nguyện
- 行進こうしんsự phô trương
- 探検たんけん
- 滑らかなめらか
- 微笑びしょうcười
- 獲物えものmồi
- ドライバーngười lái, tài xế, chìa vít
- ランプđèn
- 混同こんどう
- 室しつ
- 小銭こぜに
- 年頃としごろ
- 白状はくじょう
- はるか
- 共ともcả
- 柱はしらcột, trụ
- 業績ぎょうせき
- 正義せいぎchính nghĩa, công lí
- 要因よういん
- 不当ふとうbất công
- 極端きょくたんcực đoan
- 象徴しょうちょうtượng trưng, ký hiệu, biểu tượng
- 教訓きょうくんbài học
- 上演じょうえん
- 高まるたかまる
- 干渉かんしょうcan thiệp
- 匹敵ひってき
- 観衆かんしゅう
- 追跡ついせき
- 入手にゅうしゅ
- 落ち込むおちこむ
- 理性りせいlý trí
- 告白こくはく
- 怠慢たいまん
- 通つう
- 快いこころよい
- 征服せいふくsự chinh phục, chinh phục
- ガイドhướng dẫn, người hướng đạo
- 遠方えんぽう
- かつvà
- 誤るあやまる
- 仕えるつかえる
- 遮るさえぎるchặn
- とうてい
- 罵るののしる
- 乏しいとぼしい
- 温和おんわôn hoà
- こつ
- 業者ぎょうしゃ
- 条約じょうやくđiều ước, hiệp ước
- 職員しょくいんnhân viên
- 内閣ないかくnội các
- 部門ぶもんnhánh
- 論議ろんぎthảo luận
- 関税かんぜいthuế quan, hải quan, giá
- 公開こうかい
- 声明せいめい
- 当選とうせん
- 負担ふたんgánh nặng
- 一連いちれん
- 活発かっぱつ