生む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
生む nghĩa là sinh, đẻ, đẻ trứng.
Nghĩa của 生む
Động từ
- Sinh, đẻ, đẻ trứng.
Cách viết khác: 産む
Cách chia của 生む
| Thể lịch sự (ます) | 生みます |
| Thể て | 生んで |
| Quá khứ (た) | 生んだ |
| Phủ định (ない) | 生まない |
| Khả năng | 生める |
| Ý chí (よう) | 生もう |
| Điều kiện (ば) | 生めば |
| Bị động | 生まれる |
| Sai khiến | 生ませる |
| Mệnh lệnh | 生め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 生む
- 先週、妻が子供を産みました。 Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.Tatoeba #141864
- 鳶が鷹を生む。 Mẹ rắn con rồng.Tatoeba #123269
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。 Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.Tatoeba #184070
- シェイクスピアは、イギリスが生んだ最大の詩人です。 Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #216577
- 彼女はきのう女の子を産んだ。 Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92976
- 肥えた鶏は卵を産まない。 Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85839
- そのめんどりはほとんど毎日卵を産む。 Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212561
- 練習が完成を生む。 Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give birth; to bear (child); to lay (eggs)
- Động từ to produce; to yield; to give rise to; to deliver
Câu hỏi thường gặp
生む nghĩa là gì?
生む (động từ) nghĩa là sinh, đẻ, đẻ trứng.
生む đọc là gì?
生む đọc là うむ (romaji: umu).