TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

農場(のうじょう)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
のうじょうnōjō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÔNG TRƯỜNG 農 nông·場 trường

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nông trường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

農場 nghĩa là nông trường, trang trại.

Nghĩa của 農場

Danh từ

  1. Nông trường, trang trại. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 農場

  • 私達は、家から3マイルほど離れた農場から牛乳と卵を買っている。 Chúng tôi mua sữa và trứng từ một trang trại cách nhà chúng tôi khoảng ba dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11977787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ farm (agriculture)

Câu hỏi thường gặp

農場 nghĩa là gì?

農場 (danh từ) nghĩa là nông trường, trang trại.

農場 đọc là gì?

農場 đọc là のうじょう (romaji: nōjō).

Âm Hán Việt của 農場 là gì?

Âm Hán Việt của 農場 là "nông trường". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.