Từ vựng tiếng Nhật N1 (cao cấp) — trang 2
3.056 từ ở cấp N1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/16
- 成り立つなりたつ
- 演じるえんじるđóng vai
- なおさら
- 様さまcô, cô gái
- 開発かいはつsự phát triển, phát triển
- 報道ほうどうbản tin, tin
- 赤字あかじsự thâm hụt
- 遅れおくれ
- 出世しゅっせ
- 行いおこないhành động
- 逃れるのがれる
- システムhệ thống
- 嘘つきうそつきkẻ nói dối, kẻ nói láo, nói dối
- 顔つきかおつき
- たやすいdễ dàng, dễ
- 的まとbia, mục tiêu, đích
- 企画きかく
- 緊急きんきゅうtrường hợp khẩn cấp
- 発生はっせい
- 及ぶおよぶ
- 時折ときおりthỉnh thoảng
- つく
- 動きうごきcử động, vận động, chuyển động
- 賃金ちんぎん
- なおhơn nữa
- 敏感びんかんmẫn cảm, dễ bị
- 任命にんめい
- 惑星わくせいhành tinh
- 付きつき
- カンニング
- 取り組むとりくむ
- やり遂げるやりとげる
- 購入こうにゅうmua
- 勤務きんむviệc làm
- 暴力ぼうりょくbạo lực
- 申し込みもうしこみ
- 不可欠ふかけつ
- かろうじて
- ショー
- ジャズ
- ルールquy tắc
- 乗り込むのりこむlên
- 側がわbên, mặt
- 漏らすもらすtiết lộ
- ございます
- 権力けんりょくquyền lực
- 名誉めいよdanh dự, danh tiếng, uy tín
- 英雄えいゆうanh hùng
- 制服せいふくđồng phục
- 悩ますなやます
- 残酷ざんこくtàn khốc, độc ác
- 目覚めるめざめるthức dậy, dậy lên, đánh thức
- 収集しゅうしゅうsưu tầm
- 体験たいけんkinh nghiệm
- 妥協だきょうthoả hiệp
- 獲得かくとく
- 栽培さいばい
- 不在ふざい
- 貧困ひんこんsự nghèo nàn
- 孤独こどくcô độc, sự cô độc, sự cô đơn
- 美びđẹp
- 値引きねびきbớt giá, sự bớt, sự giảm
- 聖書せいしょkinh thánh, thánh kinh
- 継ぐつぐthừa kế
- コンテストcuộc thi, thi
- 沿うそう
- 悟るさとるnhận ra
- 判決はんけつsự phán quyết, quyết định, bản án
- 保険ほけんbảo hiểm, sự bảo hiểm
- 討議とうぎ
- 用紙ようし
- 昆虫こんちゅうcôn trùng, sâu bọ
- いかにも
- きっぱり
- 賭けるかけるcá, cược, đánh bạc
- 免れるまぬがれるthoát, trốn thoát, tránh
- 不況ふきょう
- 減少げんしょうgiảm thiểu
- 悪化あっか
- 古代こだい
- 生かすいかす
- 気楽きらく
- 牧師ぼくしmục sư, linh mục
- 野心やしん
- 盗みぬすみsự trộm cắp, sự ăn trộm, trộm cắp
- しょっちゅうhoài
- どうやらcó vẻ
- 拒絶きょぜつTừ chối
- 見渡すみわたすquan sát
- 製せい
- たどり着くたどりつく
- 保護ほごbảo hộ, bảo vệ
- 開催かいさい
- 倒産とうさんphá sản
- 向きむき
- 着陸ちゃくりくsự hạ cánh
- 誘惑ゆうわくsự quyến rũ, sự dụ dỗ
- ほっと
- 崖がけvách đá
- 向けむけ
- 治まるおさまる
- 衰えるおとろえる
- 番目ばんめ
- 害するがいするlàm hại
- しかしながら
- 対応たいおう
- 通常つうじょうthông thường, bình thường
- 証言しょうげんchứng cớ, chứng cứ, bằng chứng
- 根拠こんきょcăn cứ
- 悩みなやみ
- 報酬ほうしゅうthưởng
- 依存いぞん
- 絶望ぜつぼうtuyệt vọng, sự tuyệt vọng
- 偏見へんけんthiên kiến, thành kiến
- 号ごう
- 最善さいぜん
- ぶらぶらđi dạo
- インフレlạm phát, tăng giá
- カーペットthảm
- 怯えるおびえる
- 万人ばんにん
- 粉々こなごな
- 規制きせい
- 合意ごういđồng ý, hiệp định, hợp đồng
- 財政ざいせい
- 施設しせつphương tiện
- 決断けつだんquyết định
- 意図いとý đồ, ý định
- 大衆たいしゅうcông chúng, xã hội
- 動機どうきđộng cơ
- 入浴にゅうよくtắm rửa
- 連中れんちゅう
- 伝達でんたつtruyền đạt
- 覚えおぼえ
- 催すもよおす
- 推測すいそくsự đoán
- ストレスcăng thẳng
- ファンngười hâm mộ, hâm mộ
- 漏れるもれる
- 憂鬱ゆううつtrầm cảm, sự trầm cảm
- 革命かくめいmột cuộc cách mạng, đảo chính
- 美術びじゅつmỹ thuật
- 世論よろんý kiến công chúng
- 所属しょぞくsở thuộc
- 観点かんてんquan điểm, góc nhìn
- 特有とくゆう
- 過労かろうlàm việc quá sức
- 手元てもと
- 適応てきおう
- 禁じるきんじるcấm, cấm chỉ, ngăn cấm
- じっくり
- ファイルtập tin
- 及びおよびvà
- 整えるととのえるsắp xếp
- 痛めるいためるlàm hại
- 地元じもと
- 決意けついquyết định
- 災害さいがいtai hại, tai hoạ, thảm hoạ
- 尾おđuôi
- 移民いみんdi dân, sự nhập cư, dân nhập cư
- 矢やmũi tên
- 階級かいきゅうgiai cấp, tầng lớp, hàm
- 職務しょくむ
- 妊娠にんしんsự có thai, quan niệm
- 暴動ぼうどうbạo động, cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn
- 要するようするyêu cầu, đòi hỏi
- 始発しはつ
- 沸騰ふっとうsôi
- 断然だんぜん
- 浜辺はまべ
- デザートtráng miệng
- ビジネス
- ベスト
- 間柄あいだがら
- 見せびらかすみせびらかすkhoe
- 差し出すさしだす
- 申し出るもうしでるđề nghị
- 身振りみぶりcử chỉ
- 伴うともなう
- 見逃すみのがすbỏ qua
- 種しゅkiểu
- 改革かいかくcải cách
- 処分しょぶん
- 挑戦ちょうせんthách thức, thách đố, thử
- 同士どうし
- 死刑しけいtử hình, án tử hình
- 爆弾ばくだんbom
- 大胆だいたん
- 行ぎょうhàng
- 調和ちょうわđiều hoà, hài hoà, hoà thuận
- 頻繁ひんぱん
- 他方たほうmột, mặt khác
- 実業家じつぎょうかthương gia, doanh nhân
- 策さく
- 像ぞうảnh, tượng
- 到達とうたつsự đến
- 真珠しんじゅngọc trai
- 有益ゆうえきhữu ích
- 手配てはい
- 蝶ちょうbướm, bươm bướm