TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

とんでもない

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tondemonai giọng máy của trình duyệt

とんでもない nghĩa là không có gì, không có chi.

Nghĩa của とんでもない

Thán từ

  1. Không có gì, không có chi.

Cách viết khác: とんでも無い, 飛んでもない

Cách chia của とんでもない

Phủ địnhとんでもなくない
Quá khứとんでもなかった
Quá khứ phủ địnhとんでもなくなかった
Thể てとんでもなくて
Dạng phó từ (く)とんでもなく
Điều kiện (ば)とんでもなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với とんでもない

  • 私は料理をしますが、とんでもなく下手くそです。 Tôi cũng có nấu ăn, nhưng tôi nấu rất tệ.Tatoeba #74115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i unthinkable; unexpected; absurd; outrageous; preposterous
  • Thán từ absolutely not!; far from it!; impossible!; preposterous!; what a thing to say!
  • Thán từ (it was) no bother at all; not at all; don't mention it

Câu hỏi thường gặp

とんでもない nghĩa là gì?

とんでもない (thán từ) nghĩa là không có gì, không có chi.

とんでもない đọc là gì?

とんでもない đọc là とんでもない (romaji: tondemonai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.