TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

式(しき)

JLPT N3 từ thông dụng
しきshiki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨC 式 thức

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

式 nghĩa là lễ, biểu thức.

Nghĩa của 式

Danh từ

  1. Lễ.
  2. Biểu thức.

Từ liên quan với 式

Từ ghép có 式

Câu ví dụ với 式

  • 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.Tatoeba #76046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way; style; fashion; method; system
  • Danh từ ceremony; rite; ritual; celebration
  • Danh từ wedding (ceremony)
  • Danh từ equation; formula; expression
  • Danh từ enforcement regulations (of the ritsuryō legal codes)

Câu hỏi thường gặp

式 nghĩa là gì?

式 (danh từ) nghĩa là lễ, biểu thức.

式 đọc là gì?

式 đọc là しき (romaji: shiki).

Âm Hán Việt của 式 là gì?

Âm Hán Việt của 式 là "thức". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.