TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

普段(ふだん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ふだんfudan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ ĐOẠN 普 phổ·段 đoạn

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phổ đoạn” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

普段 nghĩa là thường.

Nghĩa của 普段

Danh từ

  1. Thường.

Câu ví dụ với 普段

  • 私は普段バスで通学しています。 Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.Tatoeba #153047
  • 私は普段6時に目が覚める。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ usual; normal; everyday; habitual; ordinary
  • Danh từ usually; normally; generally; habitually; always

Câu hỏi thường gặp

普段 nghĩa là gì?

普段 (danh từ) nghĩa là thường.

普段 đọc là gì?

普段 đọc là ふだん (romaji: fudan).

Âm Hán Việt của 普段 là gì?

Âm Hán Việt của 普段 là "phổ đoạn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.