棒
JLPT N3 từ thông dụng
ぼうbō
giọng máy của trình duyệt
棒 nghĩa là que, cần, gậy.
Nghĩa của 棒
Danh từ
- Que, cần, gậy, dùi cui.
Từ liên quan với 棒
Từ ghép có 棒
Câu ví dụ với 棒
- 犬も歩けば棒に当たる。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.Tatoeba #175233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole; rod; stick; baton
- Danh từ line; dash
- Cụm từ spoken monotonously (tiếng lóng mạng)
Câu hỏi thường gặp
棒 nghĩa là gì?
棒 (danh từ) nghĩa là que, cần, gậy.
棒 đọc là gì?
棒 đọc là ぼう (romaji: bō).