TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

省(はぶ)く

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
はぶくhabuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 省 tỉnh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

省く nghĩa là cắt, cắt bớt.

Nghĩa của 省く

Động từ

  1. Cắt, cắt bớt.

Cách chia của 省く

Thể lịch sự (ます)省きます
Thể て省いて
Quá khứ (た)省いた
Phủ định (ない)省かない
Khả năng省ける
Ý chí (よう)省こう
Điều kiện (ば)省けば
Bị động省かれる
Sai khiến省かせる
Mệnh lệnh省け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 省く

  • 時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。 Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.Tatoeba #150619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to omit; to leave out; to exclude; to eliminate
  • Động từ to curtail; to save; to cut down; to economize; to economise

Câu hỏi thường gặp

省く nghĩa là gì?

省く (động từ) nghĩa là cắt, cắt bớt.

省く đọc là gì?

省く đọc là はぶく (romaji: habuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.