倒す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
倒す nghĩa là đánh bại.
Nghĩa của 倒す
Động từ
- Đánh bại.
Cách viết khác: 斃す, 殪す, 仆す
Cách chia của 倒す
| Thể lịch sự (ます) | 倒します |
| Thể て | 倒して |
| Quá khứ (た) | 倒した |
| Phủ định (ない) | 倒さない |
| Khả năng | 倒せる |
| Ý chí (よう) | 倒そう |
| Điều kiện (ば) | 倒せば |
| Bị động | 倒される |
| Sai khiến | 倒させる |
| Mệnh lệnh | 倒せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 倒す
Câu ví dụ với 倒す
- 彼女の喜びはたいへんなものだったので、彼女は卒倒した。 Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.Tatoeba #94537
- 日本で初めてゴキブリを見たんですよ。卒倒するかと思った。 Đó là lần đầu tiên tôi thấy gián ở Nhật đấy. Tôi cứ tưởng mình sắp ngất ngay ra đấy luôn rồi.Tatoeba #8534665
- 昨日、引っ越してきて初めてゴキブリを見たんですよ。卒倒するかと思いました。 もちろん、どうにか仕留めましたけどね。 Từ lúc chuyển nhà tới giờ, hôm qua là lần đầu tôi thấy gián đấy. Tôi cứ nghĩ là mình sắp ngất đi rồi. Tất nhiên là tôi phải giết lũ gián này bằng cách nào đó.Tatoeba #8534361
- その木を切り倒さないでください。 Đừng chặt những cây đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw down; to bring down; to blow down; to fell; to knock down
- Động từ to kill; to defeat; to beat
- Động từ to overthrow; to trip up; to ruin
- Động từ to leave unpaid; to cheat
- Trợ động từ to do completely; to do thoroughly; to do to the fullest
Câu hỏi thường gặp
倒す nghĩa là gì?
倒す (động từ) nghĩa là đánh bại.
倒す đọc là gì?
倒す đọc là たおす (romaji: taosu).