TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

女子(じょし)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
じょしjoshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ TỬ 女 nữ·子 tử

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nữ tử” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

女子 nghĩa là gái, cô gái, con gái.

Nghĩa của 女子

Danh từ

  1. Gái, cô gái, con gái.

Từ ghép có 女子

Câu ví dụ với 女子

  • 女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。 Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.Tatoeba #2327980

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woman; girl

Câu hỏi thường gặp

女子 nghĩa là gì?

女子 (danh từ) nghĩa là gái, cô gái, con gái.

女子 đọc là gì?

女子 đọc là じょし (romaji: joshi).

Âm Hán Việt của 女子 là gì?

Âm Hán Việt của 女子 là "nữ tử". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.