TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

王子(おうじ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
おうじōji giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG TỬ 王 vương·子 tử

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vương tử” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

王子 nghĩa là vương tử, hoàng tử.

Nghĩa của 王子

Danh từ

  1. Vương tử, hoàng tử. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 王子

  • 王子はその城に3年間監禁された。 Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.Tatoeba #188480
  • その汚い少年は変装した王子だとわかった。 Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.Tatoeba #212186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prince
  • Danh từ subordinate Kumano shrine

Câu hỏi thường gặp

王子 nghĩa là gì?

王子 (danh từ) nghĩa là vương tử, hoàng tử.

王子 đọc là gì?

王子 đọc là おうじ (romaji: ōji).

Âm Hán Việt của 王子 là gì?

Âm Hán Việt của 王子 là "vương tử". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.