TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

戻(もど)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
もどすmodosu giọng máy của trình duyệt

戻す nghĩa là trả, trả lại, nôn, mửa.

Nghĩa của 戻す

Động từ

  1. Trả, trả lại.
  2. Nôn, mửa.

Cách chia của 戻す

Thể lịch sự (ます)戻します
Thể て戻して
Quá khứ (た)戻した
Phủ định (ない)戻さない
Khả năng戻せる
Ý chí (よう)戻そう
Điều kiện (ば)戻せば
Bị động戻される
Sai khiến戻させる
Mệnh lệnh戻せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 戻す

Câu ví dụ với 戻す

  • これらの本を書棚へ戻しなさい。 Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put back; to return; to give back; to restore (to a previous state, e.g. defrosting, reconstituting, reconciling); to turn back (e.g. clock hand)
  • Động từ to vomit; to throw up
  • Động từ to recover (of a market price)

Câu hỏi thường gặp

戻す nghĩa là gì?

戻す (động từ) nghĩa là trả, trả lại, nôn, mửa.

戻す đọc là gì?

戻す đọc là もどす (romaji: modosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.