TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

売(う)れる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
うれるureru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 売 mại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

売れる nghĩa là bán.

Nghĩa của 売れる

Động từ

  1. Bán.

Cách chia của 売れる

Thể lịch sự (ます)売れます
Thể て売れて
Quá khứ (た)売れた
Phủ định (ない)売れない
Khả năng売れられる
Ý chí (よう)売れよう
Điều kiện (ば)売れれば
Bị động売れられる
Sai khiến売れさせる
Mệnh lệnh売れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 売れる

Từ ghép có 売れる

Câu ví dụ với 売れる

  • この型の携帯電話はよく売れています。 Mẫu di động này đang bán rất chạy.Tatoeba #222237
  • この本は先週一番売れた。 Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.Tatoeba #219585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sell (well)
  • Động từ to be well known; to be popular; to be famous

Câu hỏi thường gặp

売れる nghĩa là gì?

売れる (động từ) nghĩa là bán.

売れる đọc là gì?

売れる đọc là うれる (romaji: ureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.