ひも
ひも nghĩa là chuỗi, dây.
Nghĩa của ひも
Danh từ
- Chuỗi, dây.
Cách viết khác: 紐, ヒモ
Câu ví dụ với ひも
- 何かこのひもを切るものを貸して下さい。 Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.Tatoeba #188111
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ string; cord
- Danh từ leash
- Danh từ man who is financially dependent on a woman; gigolo; pimp (khẩu ngữ)
- Danh từ restrictions; conditions
- Danh từ mantle (shellfish, etc.)
- Danh từ small intestine (beef, pork); oviduct meat (chicken)
Câu hỏi thường gặp
ひも nghĩa là gì?
ひも (danh từ) nghĩa là chuỗi, dây.
ひも đọc là gì?
ひも đọc là ひも (romaji: himo).