泥
JLPT N3 từ thông dụng
どろdoro
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
泥 nghĩa là bùn, bụi.
Nghĩa của 泥
Danh từ
- Bùn, bụi.
Từ liên quan với 泥
Từ ghép có 泥
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mud; (wet) dirt
- Danh từ thief (viết tắt)
- Danh từ Android (mobile operating system) (tiếng lóng mạng)
Câu hỏi thường gặp
泥 nghĩa là gì?
泥 (danh từ) nghĩa là bùn, bụi.
泥 đọc là gì?
泥 đọc là どろ (romaji: doro).