TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

感心(かんしん)

JLPT N3 từ thông dụng
かんしんkanshin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TÂM 感 cảm·心 tâm

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “cảm tâm” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

感心 nghĩa là sự khâm phục.

Nghĩa của 感心

Danh từ

  1. Sự khâm phục.

Câu ví dụ với 感心

  • 彼の記憶力にはほとほと感心する。 Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.Tatoeba #117803
  • 彼女の事で私が一番感心するのは無邪気な事です。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94358
  • 彼女のことで一番感心するのは無邪気なことです。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admiration; being impressed
  • Tính từ đuôi na admirable; praiseworthy
  • Danh từ astonishment; being appalled

Câu hỏi thường gặp

感心 nghĩa là gì?

感心 (danh từ) nghĩa là sự khâm phục.

感心 đọc là gì?

感心 đọc là かんしん (romaji: kanshin).

Âm Hán Việt của 感心 là gì?

Âm Hán Việt của 感心 là "cảm tâm". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.