アルバム
JLPT N3 từ thông dụng
arubamu
giọng máy của trình duyệt
アルバム nghĩa là album.
Nghĩa của アルバム
Danh từ
- An bom, album.
Từ ghép có アルバム
- フォトアルバム — An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Câu ví dụ với アルバム
- その写真はアルバムに貼ったほうがよい。 Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.Tatoeba #209617
- 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。 Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.Tatoeba #87954
- デイモンは私に郵便切手のアルバムを見せてくれた。 Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.Tatoeba #202447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ album
Câu hỏi thường gặp
アルバム nghĩa là gì?
アルバム (danh từ) nghĩa là album.
アルバム đọc là gì?
アルバム đọc là アルバム (romaji: arubamu).