苦しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
苦しい nghĩa là khó, khó khăn.
Nghĩa của 苦しい
Tính từ đuôi i
- Khó, khó khăn.
Cách chia của 苦しい
| Phủ định | 苦しくない |
| Quá khứ | 苦しかった |
| Quá khứ phủ định | 苦しくなかった |
| Thể て | 苦しくて |
| Dạng phó từ (く) | 苦しく |
| Điều kiện (ば) | 苦しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 苦しい
Từ ghép có 苦しい
- 見苦しい — Xấu, xấu xí.
Câu ví dụ với 苦しい
- 良薬は口に苦し。 Thuốc đắng dã tật.Tatoeba #77819
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.Tatoeba #187363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i painful; difficult; tough; hard
- Tính từ đuôi i distressing; (psychologically) difficult; stressful; awkward (e.g. position)
- Tính từ đuôi i straitened (circumstances); tight (financial situation); needy; struggling
- Tính từ đuôi i strained (interpretation, explanation, etc.); lame (e.g. excuse); forced (e.g. smile); far-fetched
- Hậu tố hard to do; unpleasant
Câu hỏi thường gặp
苦しい nghĩa là gì?
苦しい (tính từ đuôi i) nghĩa là khó, khó khăn.
苦しい đọc là gì?
苦しい đọc là くるしい (romaji: kurushii).