引っ張る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引っ張る nghĩa là kéo, lôi.
Nghĩa của 引っ張る
Động từ
- Kéo, lôi.
Cách viết khác: 引っぱる, 引張る
Cách chia của 引っ張る
| Thể lịch sự (ます) | 引っ張ります |
| Thể て | 引っ張って |
| Quá khứ (た) | 引っ張った |
| Phủ định (ない) | 引っ張らない |
| Khả năng | 引っ張れる |
| Ý chí (よう) | 引っ張ろう |
| Điều kiện (ば) | 引っ張れば |
| Bị động | 引っ張られる |
| Sai khiến | 引っ張らせる |
| Mệnh lệnh | 引っ張れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 引っ張る
- 洗ったあと引っ張って形にして。 Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #4977
- トムはメアリーの髪の毛を引っ張っている。 Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2487699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pull; to draw; to pull tight
- Động từ to string (lines); to run (cable); to stretch
- Động từ to pull towards oneself (e.g. someone's sleeve)
- Động từ to drag; to haul; to tow
- Động từ to lead (e.g. one's followers)
- Động từ to take someone somewhere (e.g. a suspect to the police)
- Động từ to tempt into joining; to strongly invite to join
- Động từ to delay; to prolong
- Động từ to lengthen the pronunciation (of a word)
- Động từ to quote; to cite; to reference
- Động từ to pull the ball
- Động từ to wear; to put on
Câu hỏi thường gặp
引っ張る nghĩa là gì?
引っ張る (động từ) nghĩa là kéo, lôi.
引っ張る đọc là gì?
引っ張る đọc là ひっぱる (romaji: hipparu).