TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

放(はな)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
はなすhanasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 放 phóng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

放す nghĩa là thả.

Nghĩa của 放す

Động từ

  1. Thả.

Cách chia của 放す

Thể lịch sự (ます)放します
Thể て放して
Quá khứ (た)放した
Phủ định (ない)放さない
Khả năng放せる
Ý chí (よう)放そう
Điều kiện (ば)放せば
Bị động放される
Sai khiến放させる
Mệnh lệnh放せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 放す

Câu ví dụ với 放す

  • 彼は犬を庭に放した。 Anh ta thả chó ra vườn.Tatoeba #107707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to release; to let go; to free; to set free; to let loose
  • Động từ to add (pieces of eggplant, potato, etc.) to water, broth, etc.

Câu hỏi thường gặp

放す nghĩa là gì?

放す (động từ) nghĩa là thả.

放す đọc là gì?

放す đọc là はなす (romaji: hanasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.