穀物
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
穀物 nghĩa là ngũ cốc, ngô.
Nghĩa của 穀物
Danh từ
- Ngũ cốc, ngô.
Câu ví dụ với 穀物
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.Tatoeba #76161
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grain; cereal; corn
Câu hỏi thường gặp
穀物 nghĩa là gì?
穀物 (danh từ) nghĩa là ngũ cốc, ngô.
穀物 đọc là gì?
穀物 đọc là こくもつ (romaji: kokumotsu).