ジーンズ
ジーンズ nghĩa là quần jeans.
Nghĩa của ジーンズ
Danh từ
- Quần jeans.
Cách viết khác: ジンス
Câu ví dụ với ジーンズ
- 彼がジーンズをはいているのを見たことがない。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #95679
- 彼がジーンズを履いているのを見た事が無い。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jeans
- Danh từ denim; jean
Câu hỏi thường gặp
ジーンズ nghĩa là gì?
ジーンズ (danh từ) nghĩa là quần jeans.
ジーンズ đọc là gì?
ジーンズ đọc là ジーンズ (romaji: jīnzu).