TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

勤(つと)め

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
つとめtsutome giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 勤 cần

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

勤め nghĩa là phục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.

Nghĩa của 勤め

Danh từ

  1. Phục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.

Cách viết khác: 務め

Từ ghép có 勤め

Câu ví dụ với 勤め

  • トムはボストンにある大企業に以前は勤めていた。 Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.Tatoeba #4846879
  • 姉は秘書として銀行に勤めています。 Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ service; duty; business; responsibility; task
  • Danh từ Buddhist religious services

Câu hỏi thường gặp

勤め nghĩa là gì?

勤め (danh từ) nghĩa là phục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.

勤め đọc là gì?

勤め đọc là つとめ (romaji: tsutome).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.