TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

物質(ぶっしつ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ぶっしつbusshitsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT CHẤT 物 vật·質 chất

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vật chất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

物質 nghĩa là vật chất.

Nghĩa của 物質

Danh từ

  1. Vật chất. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 物質

Câu ví dụ với 物質

  • 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.Tatoeba #96197
  • 私たちの細胞の染色体は遺伝物質のすべてを含んでいる。 Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.Tatoeba #1053364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ material; substance
  • Danh từ matter

Câu hỏi thường gặp

物質 nghĩa là gì?

物質 (danh từ) nghĩa là vật chất.

物質 đọc là gì?

物質 đọc là ぶっしつ (romaji: busshitsu).

Âm Hán Việt của 物質 là gì?

Âm Hán Việt của 物質 là "vật chất". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.