TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

要(よう)する

JLPT N1 từ thông dụng
ようするyōsuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 要 yếu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

要する nghĩa là yêu cầu, đòi hỏi.

Nghĩa của 要する

Động từ

  1. Yêu cầu, đòi hỏi.

Cách chia của 要する

Thể lịch sự (ます)要します
Thể て要して
Quá khứ (た)要した
Phủ định (ない)要さない
Ý chí (よう)要しよう
Điều kiện (ば)要すれば
Bị động要される
Sai khiến要させる
Mệnh lệnh要しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 要する

Câu ví dụ với 要する

  • 要するに、彼はあまりにも正直すぎた。 Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.Tatoeba #78824
  • 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78816
  • 要するに、トムが間違ってたのよ。 Tóm lại, Tom đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10187699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to need; to demand; to take; to require

Câu hỏi thường gặp

要する nghĩa là gì?

要する (động từ) nghĩa là yêu cầu, đòi hỏi.

要する đọc là gì?

要する đọc là ようする (romaji: yōsuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.