TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

開発(かいはつ)

JLPT N1 từ thông dụng
かいはつkaihatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHAI PHÁT 開 khai·発 phát

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “khai phát” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

開発 nghĩa là sự phát triển, phát triển.

Nghĩa của 開発

Danh từ

  1. Sự phát triển, quá trình phát triển, phát triển.

Cách viết khác: かいほつ

Từ ghép có 開発

Câu ví dụ với 開発

  • ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。 Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.Tatoeba #76442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ development; cultivation; application
  • Danh từ exploitation (of resources)

Câu hỏi thường gặp

開発 nghĩa là gì?

開発 (danh từ) nghĩa là sự phát triển, phát triển.

開発 đọc là gì?

開発 đọc là かいはつ (romaji: kaihatsu).

Âm Hán Việt của 開発 là gì?

Âm Hán Việt của 開発 là "khai phát". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.