たやすい
たやすい nghĩa là dễ dàng, dễ.
Nghĩa của たやすい
Tính từ đuôi i
- Dễ dàng, dễ.
Cách viết khác: 容易い, た易い
Cách chia của たやすい
| Phủ định | たやすくない |
| Quá khứ | たやすかった |
| Quá khứ phủ định | たやすくなかった |
| Thể て | たやすくて |
| Dạng phó từ (く) | たやすく |
| Điều kiện (ば) | たやすければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i easy; simple; light
Câu hỏi thường gặp
たやすい nghĩa là gì?
たやすい (tính từ đuôi i) nghĩa là dễ dàng, dễ.
たやすい đọc là gì?
たやすい đọc là たやすい (romaji: tayasui).