やり遂げる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của やり遂げる
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accomplish; to finish; to carry through; to follow through
Cách viết khác: 遣り遂げる
Cách chia của やり遂げる
| Thể lịch sự (ます) | やり遂げます |
| Thể て | やり遂げて |
| Quá khứ (た) | やり遂げた |
| Phủ định (ない) | やり遂げない |
| Khả năng | やり遂げられる |
| Ý chí (よう) | やり遂げよう |
| Điều kiện (ば) | やり遂げれば |
| Bị động | やり遂げられる |
| Sai khiến | やり遂げさせる |
| Mệnh lệnh | やり遂げろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với やり遂げる
- 我々は援助しなかったので彼は自力でやり遂げた。 Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.Tatoeba #185965
- どんな犠牲を払っても、それをやりとげるつもりだ。 Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.Tatoeba #199467
- どんなに一生懸命やっても、君は一日でやり遂げることはできない。 Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.Tatoeba #199549
- 出だしがよければ半ばやり遂げたようなものだ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147776
- 彼は若いけれども、その仕事をやりとげる力がある。 Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.