TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

成(な)り立(た)つ

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
なりたつnaritatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 成 thành·立 lập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 成り立つ

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consist of; to be made up of; to be composed of
  • Động từ to be concluded (e.g. of an agreement); to hold true (e.g. of a theory); to be valid
  • Động từ to be viable (of a business, lifestyle, etc.); to carry on; to keep going

Cách viết khác: 成立つ

Cách chia của 成り立つ

Thể lịch sự (ます)成り立ちます
Thể て成り立って
Quá khứ (た)成り立った
Phủ định (ない)成り立たない
Khả năng成り立てる
Ý chí (よう)成り立とう
Điều kiện (ば)成り立てば
Bị động成り立たれる
Sai khiến成り立たせる
Mệnh lệnh成り立て

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 成り立つ

  • この本は3つの章から成り立っています。 Cuốn sách này có 3 chương.Tatoeba #219736
  • 日本は島国で、4つの主な島から成り立っている。 Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.Tatoeba #122412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.