TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

免(まぬが)れる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
まぬがれるmanugareru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 免 miễn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

免れる nghĩa là thoát, trốn thoát, tránh, tránh xa.

Nghĩa của 免れる

Động từ

  1. Thoát, trốn thoát.
  2. Tránh, tránh xa, né.

Cách viết khác: まぬかれる

Cách chia của 免れる

Thể lịch sự (ます)免れます
Thể て免れて
Quá khứ (た)免れた
Phủ định (ない)免れない
Khả năng免れられる
Ý chí (よう)免れよう
Điều kiện (ば)免れれば
Bị động免れられる
Sai khiến免れさせる
Mệnh lệnh免れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 免れる

  • われわれはかろうじて事故を免れた。 Chúng tôi thoát nạn trong gang tấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to escape (disaster, death, etc.); to be saved from; to be rescued from
  • Động từ to avoid (e.g. punishment); to evade (e.g. responsibility); to avert; to elude; to be exempted from

Câu hỏi thường gặp

免れる nghĩa là gì?

免れる (động từ) nghĩa là thoát, trốn thoát, tránh, tránh xa.

免れる đọc là gì?

免れる đọc là まぬがれる (romaji: manugareru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.