TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

乗(の)り込(こ)む

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
のりこむnorikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 乗 thừa·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

乗り込む nghĩa là lên.

Nghĩa của 乗り込む

Động từ

  1. Lên.

Cách viết khác: 乗りこむ, 乗込む, のり込む

Cách chia của 乗り込む

Thể lịch sự (ます)乗り込みます
Thể て乗り込んで
Quá khứ (た)乗り込んだ
Phủ định (ない)乗り込まない
Khả năng乗り込める
Ý chí (よう)乗り込もう
Điều kiện (ば)乗り込めば
Bị động乗り込まれる
Sai khiến乗り込ませる
Mệnh lệnh乗り込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to board (a train, plane, etc.); to get into (a car); to get on (a bus); to go on board; to get aboard
  • Động từ to march into; to enter; to arrive (at, in)

Câu hỏi thường gặp

乗り込む nghĩa là gì?

乗り込む (động từ) nghĩa là lên.

乗り込む đọc là gì?

乗り込む đọc là のりこむ (romaji: norikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.