乗り込む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
乗り込む nghĩa là lên.
Nghĩa của 乗り込む
Động từ
- Lên.
Cách viết khác: 乗りこむ, 乗込む, のり込む
Cách chia của 乗り込む
| Thể lịch sự (ます) | 乗り込みます |
| Thể て | 乗り込んで |
| Quá khứ (た) | 乗り込んだ |
| Phủ định (ない) | 乗り込まない |
| Khả năng | 乗り込める |
| Ý chí (よう) | 乗り込もう |
| Điều kiện (ば) | 乗り込めば |
| Bị động | 乗り込まれる |
| Sai khiến | 乗り込ませる |
| Mệnh lệnh | 乗り込め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to board (a train, plane, etc.); to get into (a car); to get on (a bus); to go on board; to get aboard
- Động từ to march into; to enter; to arrive (at, in)
Câu hỏi thường gặp
乗り込む nghĩa là gì?
乗り込む (động từ) nghĩa là lên.
乗り込む đọc là gì?
乗り込む đọc là のりこむ (romaji: norikomu).