行い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
行い nghĩa là hành động.
Nghĩa của 行い
Danh từ
- Hành động.
Cách viết khác: 行ない
Câu ví dụ với 行い
- サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。 Sách Job của Kinh Thánh có lý giải lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan.Tatoeba #74642
- 行いは言葉よりも雄弁である。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173422
- 行いは言葉より影響が大きい。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173423
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deed; act; action
- Danh từ conduct; behavior; behaviour
- Danh từ asceticism
Câu hỏi thường gặp
行い nghĩa là gì?
行い (danh từ) nghĩa là hành động.
行い đọc là gì?
行い đọc là おこない (romaji: okonai).