TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

行(おこな)い

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おこないokonai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 行 hành

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

行い nghĩa là hành động.

Nghĩa của 行い

Danh từ

  1. Hành động.

Cách viết khác: 行ない

Câu ví dụ với 行い

  • サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。 Sách Job của Kinh Thánh có lý giải lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan.Tatoeba #74642
  • 行いは言葉よりも雄弁である。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173422
  • 行いは言葉より影響が大きい。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173423

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deed; act; action
  • Danh từ conduct; behavior; behaviour
  • Danh từ asceticism

Câu hỏi thường gặp

行い nghĩa là gì?

行い (danh từ) nghĩa là hành động.

行い đọc là gì?

行い đọc là おこない (romaji: okonai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.