TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

到達(とうたつ)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
とうたつtōtatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO ĐẠT 到 đáo·達 đạt

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đáo đạt” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

到達 nghĩa là sự đến.

Nghĩa của 到達

Danh từ

  1. Sự đến.

Câu ví dụ với 到達

  • パスタ会社が主催したのど自慢コンクールに参加して、準決勝戦まで到達しました。 Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.Tatoeba #412030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reaching; attaining; arrival

Câu hỏi thường gặp

到達 nghĩa là gì?

到達 (danh từ) nghĩa là sự đến.

到達 đọc là gì?

到達 đọc là とうたつ (romaji: tōtatsu).

Âm Hán Việt của 到達 là gì?

Âm Hán Việt của 到達 là "đáo đạt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.