TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

見逃(みのが)す

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
みのがすminogasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 見 kiến·逃 đào

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

見逃す nghĩa là bỏ qua.

Nghĩa của 見逃す

Động từ

  1. Bỏ qua.

Cách viết khác: 見遁す, 見のがす, 見逃がす

Cách chia của 見逃す

Thể lịch sự (ます)見逃します
Thể て見逃して
Quá khứ (た)見逃した
Phủ định (ない)見逃さない
Khả năng見逃せる
Ý chí (よう)見逃そう
Điều kiện (ば)見逃せば
Bị động見逃される
Sai khiến見逃させる
Mệnh lệnh見逃せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 見逃す

  • こんな素晴らしい映画を見逃してはいけませんよ。 Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss; to overlook; to fail to notice
  • Động từ to let pass (a matter); to overlook (e.g. a wrongdoing); to turn a blind eye to
  • Động từ to pass up (e.g. an opportunity)
  • Động từ to let (a good ball) go by

Câu hỏi thường gặp

見逃す nghĩa là gì?

見逃す (động từ) nghĩa là bỏ qua.

見逃す đọc là gì?

見逃す đọc là みのがす (romaji: minogasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.