TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

保護(ほご)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ほごhogo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO HỘ 保 bảo·護 hộ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bảo hộ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

保護 nghĩa là bảo hộ, bảo vệ.

Nghĩa của 保護

Danh từ

  1. Bảo hộ, bảo vệ. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 保護

Câu ví dụ với 保護

  • このシステムには、保護回路が組み込まれています。 Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.Tatoeba #213057
  • 人類が環境を保護しなければ環境から人類は締め出されるだろう。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #143926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protection; safeguard; guardianship; custody; patronage
  • Danh từ preservation; conservation

Câu hỏi thường gặp

保護 nghĩa là gì?

保護 (danh từ) nghĩa là bảo hộ, bảo vệ.

保護 đọc là gì?

保護 đọc là ほご (romaji: hogo).

Âm Hán Việt của 保護 là gì?

Âm Hán Việt của 保護 là "bảo hộ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.