動き
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
動き nghĩa là cử động, vận động, chuyển động.
Nghĩa của 動き
Danh từ
- Cử động, vận động, chuyển động, chuyển.
Câu ví dụ với 動き
- このロボットの動きはぎこちない。 Con robot này chuyển động rất gượng.Tatoeba #222991
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movement; move; motion
- Danh từ trend; development; change; fluctuation
Câu hỏi thường gặp
動き nghĩa là gì?
動き (danh từ) nghĩa là cử động, vận động, chuyển động.
動き đọc là gì?
動き đọc là うごき (romaji: ugoki).