実業家
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
実業家 nghĩa là thương gia, doanh nhân.
Nghĩa của 実業家
Danh từ
- Thương gia, doanh nhân.
Câu ví dụ với 実業家
- 彼は明らかに日本で最も成功した実業家の一人だ。 Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ businessperson; businessman; businesswoman; entrepreneur; captain of industry
Câu hỏi thường gặp
実業家 nghĩa là gì?
実業家 (danh từ) nghĩa là thương gia, doanh nhân.
実業家 đọc là gì?
実業家 đọc là じつぎょうか (romaji: jitsugyōka).