TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

収集(しゅうしゅう)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
しゅうしゅうshūshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TẬP 収 thu·集 tập

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thu tập” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

収集 nghĩa là sưu tầm.

Nghĩa của 収集

Danh từ

  1. Sưu tầm.

Cách viết khác: 蒐集, 拾集, 聚集, 蒐輯

Từ ghép có 収集

Câu ví dụ với 収集

  • 洋子は、切手の収集に興味がある。 Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.Tatoeba #192868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collecting; accumulating; gathering
  • Danh từ collection (of art, stamps, insects, etc.)
  • Danh từ garbage collection; waste collection

Câu hỏi thường gặp

収集 nghĩa là gì?

収集 (danh từ) nghĩa là sưu tầm.

収集 đọc là gì?

収集 đọc là しゅうしゅう (romaji: shūshū).

Âm Hán Việt của 収集 là gì?

Âm Hán Việt của 収集 là "thu tập". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.