沸騰
ふっとうfuttō
giọng máy của trình duyệt
沸騰 nghĩa là sôi.
Nghĩa của 沸騰
Danh từ
- Sôi.
Câu ví dụ với 沸騰
- 水は摂氏100度で沸騰する。 Nước sôi ở 100 độ C.Tatoeba #143741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boiling; seething
- Danh từ becoming heated (e.g. of a debate); excitement; agitation; fermentation
- Danh từ soaring (of prices); shooting up
Câu hỏi thường gặp
沸騰 nghĩa là gì?
沸騰 (danh từ) nghĩa là sôi.
沸騰 đọc là gì?
沸騰 đọc là ふっとう (romaji: futtō).