しょっちゅう
しょっちゅう nghĩa là hoài.
Nghĩa của しょっちゅう
Phó từ
- Hoài.
Câu ví dụ với しょっちゅう
- 彼はしょっちゅうガキ仲間と街でたむろしている。 Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.Tatoeba #113518
- あなたはしょっちゅう上司とけんかしている。 Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #232674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ always; all the time; constantly; frequently; often
Câu hỏi thường gặp
しょっちゅう nghĩa là gì?
しょっちゅう (phó từ) nghĩa là hoài.
しょっちゅう đọc là gì?
しょっちゅう đọc là しょっちゅう (romaji: shotchū).