TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

権力(けんりょく)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
けんりょくkenryoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỀN LỰC 権 quyền·力 lực

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quyền lực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

権力 nghĩa là quyền lực.

Nghĩa của 権力

Danh từ

  1. Quyền lực. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 権力

  • 王は権力を乱用した。 Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (political) power; authority; influence

Câu hỏi thường gặp

権力 nghĩa là gì?

権力 (danh từ) nghĩa là quyền lực.

権力 đọc là gì?

権力 đọc là けんりょく (romaji: kenryoku).

Âm Hán Việt của 権力 là gì?

Âm Hán Việt của 権力 là "quyền lực". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.