TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

見(み)せびらかす

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
みせびらかすmisebirakasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 見 kiến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

見せびらかす nghĩa là khoe.

Nghĩa của 見せびらかす

Động từ

  1. Khoe.

Cách chia của 見せびらかす

Thể lịch sự (ます)見せびらかします
Thể て見せびらかして
Quá khứ (た)見せびらかした
Phủ định (ない)見せびらかさない
Khả năng見せびらかせる
Ý chí (よう)見せびらかそう
Điều kiện (ば)見せびらかせば
Bị động見せびらかされる
Sai khiến見せびらかさせる
Mệnh lệnh見せびらかせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 見せびらかす

  • 彼は自分の新車を見せびらかした。 Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.Tatoeba #104904
  • 隣の子供が友達に、新品の自転車を見せびらかしていた。 Đứa trẻ con hàng xóm đang khoe với bạn bè chiếc xe đạp mới của nó.Tatoeba #77771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to show off; to flaunt

Câu hỏi thường gặp

見せびらかす nghĩa là gì?

見せびらかす (động từ) nghĩa là khoe.

見せびらかす đọc là gì?

見せびらかす đọc là みせびらかす (romaji: misebirakasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.