読み
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
読み nghĩa là đọc.
Nghĩa của 読み
Danh từ
- Đọc.
Từ liên quan với 読み
Từ ghép có 読み
Câu ví dụ với 読み
- 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。 Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.Tatoeba #148534
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reading
- Danh từ reading (of a kanji, esp. kun reading)
- Danh từ reading (e.g. of a situation); insight; judgment; interpretation; prediction
Câu hỏi thường gặp
読み nghĩa là gì?
読み (danh từ) nghĩa là đọc.
読み đọc là gì?
読み đọc là よみ (romaji: yomi).