デモ
デモ nghĩa là biểu tình, cuộc biểu tình.
Nghĩa của デモ
Danh từ
- viết tắt Biểu tình, cuộc biểu tình.
Từ liên quan với デモ
Câu ví dụ với デモ
- 1960年代に日本では大学生による、政府に対するデモが起きた。 Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.Tatoeba #235901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demonstration; protest (viết tắt)
- Danh từ (giving a) demo; demonstration; presentation (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
デモ nghĩa là gì?
デモ (danh từ) nghĩa là biểu tình, cuộc biểu tình.
デモ đọc là gì?
デモ đọc là デモ (romaji: demo).